hành lễ

  1. célébrer une cérémonie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hành lễ"

hành lễ
Vị linh mục sẽ hành lễ vào lúc 10 giờ sáng Chủ nhật.